khác cực

khác cực

Phân tử nước là một phân tử khác cực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hai cực đối lập nhau: "khác cực" mô tả trạng thái hoặc tính chất của hai vật, hai điểm, hoặc hai yếu tố nằmhai đầu đối diện, tính chất trái ngược nhau.
    • Trong vật (điện học): "khác cực" chỉ hai điện cực điện tích trái dấu (dương âm), tạo ra lực hút giữa chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai nam châm khác cực thì hút nhau. (Hai nam châm cực Bắc Nam đối diện sẽ hút nhau.)
    • Trong pin, hai đầu khác cực tạo ra dòng điện. (Hai cực dương âm trong pin sinh ra dòng điện chạy qua mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác cực tính": chỉ sự khác biệt về tính chất điện từ hoặc hóa học giữa hai chất.

    • Các phân tử khác cực tính dễ hòa tan vào dung môi tương ứng. (Phân tử cực tính trái ngược dễ tan trong dung môi phù hợp.)
  • "khác cực trong mạch điện": ám chỉ việc kết nối các đầu cực trái dấu để hoàn thành mạch.

    • Nếu nối khác cực, bóng đèn sẽ sáng. (Kết nối cực dương với cực âm làm đèn sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đồng cực (tính từ): cùng một cực, trái nghĩa với "khác cực".

    • Hai nam châm đồng cực thì đẩy nhau. (Hai nam châm cùng cực (Bắc-Bắc hoặc Nam-Nam) đẩy nhau.)
  • Cực (danh từ): đầu mút, điểm cuối của một vật hoặc hệ thống, nơi tập trung lực hoặc năng lượng.

    • Cực Bắc của Trái Đất một vùng băng giá. (Cực Bắc địa vùng lạnh giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối cực: hai cực đối lập nhau, thường dùng trong ngữ cảnh điện học hoặc từ trường.
  • Trái cực: cực ngược lại, mang tính chất đối nghịch.
Thành ngữ liên quan
  • Khác cực hút nhau: quy tắc trong vật , cũng được dùng ẩn dụ để chỉ sự hấp dẫn giữa hai người tính cách trái ngược.
    • Họ yêu nhau khác cực hút nhau. (Tính cách trái ngược khiến họ bị thu hút lẫn nhau.)